- Trang chủ
- Lớp 6
- Toán học Lớp 6
- SBT Toán Lớp 6 Cánh diều
- GIẢI SBT TOÁN 6 TẬP 2 CÁNH DIỀU Cánh diều
- CHƯƠNG VI. Hình học phẳng - SBT
-
GIẢI SBT TOÁN 6 TẬP 1 CÁNH DIỀU
-
Chương 1: Số tự nhiên - SBT Cánh diều
- Bài 1: Tập hợp
- Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên
- Bài 3: Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên
- Bài 4: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
- Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính
- Bài 7: Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết
- Bài 8: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Bài 9: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Bài 10: Số nguyên tố
- Bài 11: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Bài 12: Ước chung và ước chung lớn nhất
- Bài 13: Bội chung và bội chung nhỏ nhất
- Bài tập cuối chương I
-
Chương 2: Số nguyên - SBT Cánh diều
-
Chương 3: Hình học trực quan
-
-
GIẢI SBT TOÁN 6 TẬP 2 CÁNH DIỀU
-
CHƯƠNG IV: Một số yếu tố thống kê và xác suất - SBT
-
CHƯƠNG V: Phân số và số thập phân - SBT
- Bài 1: Phân số với tử và mẫu là số nguyên
- Bài 2: So sánh các phân số. Hỗn số dương
- Bài 3. Phép cộng, phép trừ phân số
- Bài 4. Phép nhân, phép chia phân số
- Bài 5. Số thập phân
- Bài 6: Phép cộng, phép trừ số thập phân
- Bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân
- Bài 8. Ước lượng và làm tròn số
- Bài 9. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
- Bài 10. Hai bài toán về phân số
- Bài tập cuối chương V
-
CHƯƠNG VI. Hình học phẳng - SBT
-
Giải bài 2 trang 88 sách bài tập Toán 6 – Cánh Diều Tập 2
Đề bài
a) Quan sát Hình 4 và chọn kí hiệu \( \in ,\; \notin \), thích hợp cho ?: C ? a; E ? a;
b) Vẽ thêm hai điểm khác thuộc đường thẳng a và hai điểm khác không thuộc đưòng thẳng a.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
+ Điểm A thuộc đường thẳng a (\(A \in a\)) nếu: đường thẳng a đi qua điểm A, điểm A nằm trên đường thẳng a.
+ Ngược lại: Điểm A không thuộc đường thẳng a, kí hiệu: \(A \notin a\)
Lời giải chi tiết
a)
\(\begin{array}{l}C \in a\\E \notin a\end{array}\)
b) Hai điểm thuộc đường thẳng a: A, B
Hai điểm không thuộc đường thẳng a: M, N